viet dap an luon nhe
Website kinhnghiemdayhoc.net
Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Hồng Minh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn tập giữa học kì II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Lê An Hà
Ngày gửi: 12h:31' 10-04-2010
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Lê An Hà
Ngày gửi: 12h:31' 10-04-2010
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:……………………………………… Lớp: 5A
Điểm
PHHS kí
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
(Đề 1 – Đề chẵn)
PHẦN I: (3 đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chu vi hình tròn có bán kính 2,5m là:
A. 15,7m B. 7,85m C. 78,5m D. 157m
Câu 2: 15,6dm3 = ………….cm3. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 156 B. 1560 C. 15 600 D. 156 000
Câu 3: Chất lượng môn Toán cuối kì I của 120 học sinh khối 5 được thể hiện trên biểu đồ dưới đây:
Số phần trăm học sinh giỏi
25%
Số phần trăm học sinh khá
50%
Số phần trăm học sinh yếu
Còn lại
Hỏi còn bao nhiêu học sinh bị điểm yếu?
A. 20 bạn B. 30 bạn C. 40 bạn D. 50 bạn
Câu 4: Khoảng thời gian từ lúc 12 giờ 15 phút đến 13 giờ kém 20 phút là:
A. 15 phút B. 20 phút C. 25 phút D. 30 phút
Câu 5: Diện tích toàn phần hình lập phương là 150cm2. Hỏi cạnh của hình lập phương đó là bao nhiêu?
A. 4cm B. 5cm C. 6cm D. 7cm
PHẦN II: (7 đ) Học sinh tự làm:
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 21 phút 15 giây + 17 phút 45 giây 9 giờ 56 phút – 8 giờ 30 phút
……………………………………… ……………………………...
……………………………………… ……………………………...
……………………………………… ……………………………...
……………………………………… ……………………………...
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Hình hộp chữ nhật
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Thể tích
4,6dm
3,5dm
1,2dm
1cm
0,4cm
0,5cm
Câu 3: Một thửa ruộng hinh thang có đáy lớn 46m, đáy bé 38m, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy.
a) Tính diện tích thửa ruộng.
b) Cứ 100m2 thu hoạch được 62,5kg thóc. Tính số tạ thóc thu được trên thửa ruộng.
Câu 4: Dùng dấu phẩy để biến đổi các thừa số của tích 1204 x 75 sao cho tích là một số tự nhiên bé hơn 1000 và lớn hơn 900.
………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...
Điểm
PHHS kí
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
(Đề 1 – Đề chẵn)
PHẦN I: (3 đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chu vi hình tròn có bán kính 2,5m là:
A. 15,7m B. 7,85m C. 78,5m D. 157m
Câu 2: 15,6dm3 = ………….cm3. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
A. 156 B. 1560 C. 15 600 D. 156 000
Câu 3: Chất lượng môn Toán cuối kì I của 120 học sinh khối 5 được thể hiện trên biểu đồ dưới đây:
Số phần trăm học sinh giỏi
25%
Số phần trăm học sinh khá
50%
Số phần trăm học sinh yếu
Còn lại
Hỏi còn bao nhiêu học sinh bị điểm yếu?
A. 20 bạn B. 30 bạn C. 40 bạn D. 50 bạn
Câu 4: Khoảng thời gian từ lúc 12 giờ 15 phút đến 13 giờ kém 20 phút là:
A. 15 phút B. 20 phút C. 25 phút D. 30 phút
Câu 5: Diện tích toàn phần hình lập phương là 150cm2. Hỏi cạnh của hình lập phương đó là bao nhiêu?
A. 4cm B. 5cm C. 6cm D. 7cm
PHẦN II: (7 đ) Học sinh tự làm:
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a. 21 phút 15 giây + 17 phút 45 giây 9 giờ 56 phút – 8 giờ 30 phút
……………………………………… ……………………………...
……………………………………… ……………………………...
……………………………………… ……………………………...
……………………………………… ……………………………...
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Hình hộp chữ nhật
Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Thể tích
4,6dm
3,5dm
1,2dm
1cm
0,4cm
0,5cm
Câu 3: Một thửa ruộng hinh thang có đáy lớn 46m, đáy bé 38m, chiều cao bằng trung bình cộng hai đáy.
a) Tính diện tích thửa ruộng.
b) Cứ 100m2 thu hoạch được 62,5kg thóc. Tính số tạ thóc thu được trên thửa ruộng.
Câu 4: Dùng dấu phẩy để biến đổi các thừa số của tích 1204 x 75 sao cho tích là một số tự nhiên bé hơn 1000 và lớn hơn 900.
………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………...






Ý KIẾN TRAO ĐỔI